Nghĩa của từ "a carpenter is known by his chips" trong tiếng Việt

"a carpenter is known by his chips" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a carpenter is known by his chips

US /ə ˈkɑːrpəntər ɪz noʊn baɪ hɪz tʃɪps/
UK /ə ˈkɑːpəntər ɪz nəʊn baɪ hɪz tʃɪps/
"a carpenter is known by his chips" picture

Thành ngữ

xem việc thì biết người, nhìn sản phẩm biết người thợ

a person's character or the quality of their work can be judged by the small signs or results they leave behind

Ví dụ:
Look at the attention to detail in his reports; a carpenter is known by his chips.
Hãy nhìn vào sự tỉ mỉ trong các báo cáo của anh ấy; xem việc thì biết người.
The messy desk and disorganized files told me everything; a carpenter is known by his chips.
Bàn làm việc bừa bộn và hồ sơ thiếu ngăn nắp đã cho tôi biết tất cả; xem việc thì biết người.